Bảng So Sánh Cửa Nhựa Lõi Thép Và Cửa Nhôm Các Loại

Namwindows là đơn vị cung cấp đầy đủ các dòng sản phẩm cửa nhựa lõi thép và cửa nhôm kính. Chính vì thế, để các bạn có thể nhận biết được giữa cửa nhôm kính và cửa nhựa lõi thép loại nào tốt hơn loại nào? Thì Namwindows xin gửi đến các bạn bảng so sánh chất lượng, tính năng, giá cả, độ bền giữa 2 loại cửa này.

Lưu ý khi so sánh cửa nhựa lõi thép và cửa nhôm kính

Không phải chúng ta nói so sánh là đem ra so sánh liền. Mà chúng ta phải chọn ra loại sản phẩm, so sánh cái gì với cái gì? Chính vì thế Namwindows có một vài lưu ý trước khi so sánh như sau:

Chọn sản phẩm đồng cấp chất lượng

Như các bạn đã biết thì cửa nhựa lõi thép có rất nhiều loại, và cửa nhôm kính cũng thế. Nên nếu so sánh 2 loại mà không đồng cấp chất lượng thì rất khập khiễng. Chính vì vậy Namwindows sẽ chọn ra những loại có chất lượng tương đồng nhau để so sánh. Bởi nếu một loại cao cấp đi so với loại thấp cấp thì không cần so cũng thấy sự khác biệt.

Các chi tiết và yếu tố dùng để so sánh

  • Đơn giá: là đơn giá trung bình cho một met vuông cửa.
  • Màu sắc: Là màu sắc của cửa, nhưng chỉ cho phép trong khoảng đơn giá đa đưa ra.
  • Độ cứng: Là độ cứng cáp của cửa, mức độ dặt dẹo của bộ cửa.
  • Độ bền vật liệu: Là độ bền của vật liệu làm ra khung và cánh cửa.
  • Độ bền phụ kiện: Là độ bền cửa bản lề, khóa, chốt, tay nắm gắn trên cửa.
  • Phai màu: Là khả năng xuống màu của khung, cánh cửa.
  • Bảo hành bền màu: Là số năm bảo hành do nhà sản xuất đưa ra.
  • Chống trộm: Là mức độ chống trộm của loại cửa đó như thế nào.
  • Cách nhiệt: Là khả năng cách nhiệt bên ngoài của vật liệu.
  • Giảm thoát nhiệt: Là mức độ kín để không bị nhiệt thoát ra ngoài.
  • Cách âm: Là khả năng giảm truyền âm của cửa.
  • Chống nước: Là khả năng chống nước, chịu nước của vật liệu.
  • Chống bụi: Là khả năng chống bụi xâm nhập.
  • Oxi hóa: Là vật liệu có bị oxi hóa hay không.
  • Nóng chảy: Là nhiệt độ nóng chảy của vật liệu.
  • Dẫn điện: Là khả năng cách điện của vật liệu.
  • Đóng mở êm: Là cửa đóng mở ra vào có êm hay không.
  • Chống trầy: Là khả năng chống trầy xước của bề mặt vật liệu.
  • Chịu sự và đập: Là khả năng chịu được các lực va đập mạnh.
  • Thẩm mỹ: Là mức độ đẹp của cửa.
  • Góc cạnh: Là nói đén sự sắc bén ở các góc của cánh cửa.

So sánh cửa nhựa lõi thép và cửa nhôm Xingfa nhập khẩu

Sự so sánh đầu tiên, Namwindows chọn 2 dòng sản phẩm được sử dụng phổ biến đó là cửa nhôm Xingfa nhập khẩu và cửa nhựa lõi thép dòng tiêu chuẩn Namwindows.

Chi tiết sản phẩm so sánh

  • Cửa nhựa lõi thép: Namwindows sẽ chọn cửa nhựa lõi thép dòng tiêu chuẩn do chúng tôi sản xuất. Dòng này sẽ sử dụng thanh nhựa Sparlee kết hợp với phụ kiện GQ chính hãng. Nếu quý khách chưa biết dòng này có thể xem chi tiết tại đây: Báo giá cửa nhựa lõi thép.
  • Cửa nhôm Xingfa: Ở cửa nhôm Xingfa Namwindows sẽ chọn dòng nhôm nhập khẩu, kết hợp với phụ kiện Kinlong chính hãng. Cửa nhôm Xingfa nhập khẩu cũng có thể đại diện cho 1 số cửa nhôm kính tương đồng có độ dày từ 1.4 – 2.0ly khác như: Topal Prima, PMI khoang đơn, JMA TAM 60 khoang đơn…

Bảng so sánh cửa nhựa lõi thép với cửa nhôm Xingfa

Các chi tiết so sánhCửa nhựa lõi thépCửa nhôm Xingfa
Đơn giá1.800.000 – 2.200.0002.200.000 – 2.600.000
Màu sắcTrắngTrắng, Xám, Nâu, Đen
Độ cứngKháRất cứng cáp
Độ bền vật liệu50 năm50 năm
Độ bền phụ kiện5 – 7 năm5 – 7 năm
Phai màu
Bảo hành bền màu5 năm5 năm
Chống trộmTrùng bìnhTrung bình
Cách nhiệtTốtTrung bình
Giảm thoát nhiệtKháKhá
Cách âm28 – 35dB20 – 25dB
Chống nướcTốtKhá
Chống bụiTốtTốt
Oxi hóaKhông
Nóng chảy200 – 250°C660°C
Dẫn điệnKhông
Đóng mở êmRất êmKhông êm lắm
Chống trầyKháTrung bình
Chịu sự va đậpTốtTốt
Thẩm mỹKháKhá
Góc cạnhKhông gây sát thươngNhọn và sắc bén

Nhận xét qua bảng so sánh

Từ bảng so sánh ở trên, Namwindows đưa ra nhận xét cho từng sản phẩm như sau:

  • Cửa nhựa lõi thép dòng tiêu chuẩn: Có mức giá thấp hơn, các tính năng như cách âm, cách nhiệt khá tốt. Đóng mở êm, góc cạnh không gây sát thương.
  • Cửa nhôm Xingfa: Có mức giá cao hơn, có nhiều màu sắc để lựa chọn, khả năng chống cháy tốt, rất cứng cáp. Các tính năng như cách âm và cách nhiệt thì lại kém hơn rất nhiều. Các góc cạnh nhọn và sắc bén dễ gây sát thương khi va vào. Đóng mở không êm như cửa nhựa lõi thép.

So sánh cửa nhựa lõi thép với dòng cửa nhôm dày 1.2 – 1.4ly

Sự so sánh tiếp theo, Namwindows sẽ chọn ra những dòng cửa nhôm có hệ ron cao su kép mà có độ dày từ 1.2 – 1.4ly. Để so sánh với một dòng cửa nhựa lõi thép cũng do Namwindows sản xuất.

Sản phẩm dùng so sánh

  • Cửa nhựa lõi thép dòng phổ thông:
HỆ CỬAĐƠN GIÁ TRUNG BÌNH
HỆ ASIA HOÀN THIỆNTừ 2.800.000 – 3.500.000/m vuông
HỆ EUROWINDOW HOÀN THIỆNTừ 4.500.000 – 5.500.000/m vuông